Ý nghĩa tên Đức
德
“Đức” (德) nghĩa là đức hạnh. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Hành ThổBé trai269 tên chứa “Đức”
義
Ngũ hành của “Đức”
土
Hành Thổ
Kiên định, tin cậy, bao dung và giàu trách nhiệm.
- Màu hợp
- Vàng, Nâu đất
- Hướng tốt
- Trung tâm, Tây Nam, Đông Bắc
- Số may
- 2, 5, 8
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Đức” thường được dùng đặt tên cho bé trai.
Tên bé trai chứa “Đức”
Ân Đức
恩 德
Ân tình · Đức hạnh
An Đức
安 德
Bình an · Đức hạnh
Anh Đức
英 德
Tinh anh · Đức hạnh
Bá Đức
伯 德
Bá nghiệp · Đức hạnh
Bách Đức
柏 德
Bách tùng · Đức hạnh
Bạch Đức
白 德
Trắng trong · Đức hạnh
Bằng Đức
鵬 德
Đại bàng · Đức hạnh
Bảo Đức
寶 德
Quý báu · Đức hạnh
Bình Đức
平 德
Thái bình · Đức hạnh
Cao Đức
高 德
Cao thượng · Đức hạnh
Cát Đức
吉 德
Cát tường · Đức hạnh
Chí Đức
志 德
Ý chí · Đức hạnh
Câu hỏi thường gặp
- “Đức” trong tên có nghĩa là gì?
- “Đức” (德) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “đức hạnh”. Thuộc ngũ hành Thổ, thường dùng đặt tên cho bé trai.
- Tên nào chứa “Đức” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Đức”: Ân Đức, An Đức, Anh Đức, Bá Đức, Bách Đức. Trang này liệt kê đầy đủ 269 tên cho bạn tham khảo.
- “Đức” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Đức” thuộc hành Thổ (土). Theo ngũ hành tương sinh, hành Thổ sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Thổ. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.