名 · Tổng hợp tên hay

69+ tên hay cho bé trai

Tuyển tập 69 tên Hán-Việt chọn lọc cho bé trai, nhóm theo ngũ hành — mỗi tên kèm chữ Hán và ý nghĩa rõ ràng để bố mẹ dễ chọn theo mệnh.

Muốn biết tên nào hợp mệnh con bạn nhất?

Tên bé trai hành Kim

14 tên
  • Khánh An

    慶 安

    Vui vẻ và bình an

    Hành Kim
  • Quân Bảo

    君 寶

    Quân tử quý báu

    Hành Kim
  • Khôi Nguyên

    魁 元

    Đứng đầu khoa cử

    Hành Kim
  • Quang Minh

    光 明

    Sáng tỏ, quang minh chính đại

    Hành Kim
  • Thái Bảo

    太 寶

    Báu vật lớn

    Hành Kim
  • Chấn Phong

    振 鋒

    Mũi nhọn quật khởi

    Hành Kim
  • Kim Long

    金 龍

    Rồng vàng quyền uy

    Hành Kim
  • Ngọc Khánh

    玉 慶

    Ngọc lành mừng vui

    Hành Kim
  • Chí Cường

    志 剛

    Ý chí cứng cỏi

    Hành Kim
  • Bảo Kim

    寶 金

    Vàng quý

    Hành Kim
  • Tuấn Kiệt

    俊 傑

    Người tài tuấn tú

    Hành Kim
  • Anh Tài

    英 才

    Tài năng kiệt xuất

    Hành Kim
  • Tuấn Anh

    俊 英

    Tài hoa tuấn tú

    Hành Kim
  • Chính Nghĩa

    正 義

    Ngay thẳng nghĩa khí

    Hành Kim

Tên bé trai hành Mộc

12 tên
  • Minh Khuê

    明 奎

    Sáng rỡ như sao Khuê

    Hành Mộc
  • Lâm Tuyền

    林 泉

    Rừng và dòng suối

    Hành Mộc
  • Tuệ Lâm

    慧 林

    Rừng trí tuệ

    Hành Mộc
  • Thảo Nguyên

    草 原

    Đồng cỏ rộng lớn

    Hành Mộc
  • Trúc Quân

    竹 君

    Quân tử như tre trúc

    Hành Mộc
  • Hoài Lâm

    懷 林

    Ấp ủ rừng xanh

    Hành Mộc
  • Tùng Lâm

    松 林

    Rừng thông kiên cường

    Hành Mộc
  • Gia Bảo

    嘉 寶

    Báu vật của gia đình

    Hành Mộc
  • Đông Quân

    東 君

    Thần mùa xuân

    Hành Mộc
  • Gia Khang

    家 康

    Gia đình an khang

    Hành Mộc
  • Bảo Lâm

    寶 林

    Rừng quý báu

    Hành Mộc
  • Khải Hoàn

    凱 還

    Khải hoàn chiến thắng

    Hành Mộc

Tên bé trai hành Thủy

14 tên
  • An Nhiên

    安 然

    An nhiên tự tại

    Hành Thủy
  • Phong Vũ

    風 雨

    Gió mưa khoáng đạt

    Hành Thủy
  • Hải Đăng

    海 燈

    Ngọn đèn biển dẫn lối

    Hành Thủy
  • Thanh Vân

    青 雲

    Mây xanh tươi sáng

    Hành Thủy
  • Vũ Hà

    雨 河

    Mưa và sông

    Hành Thủy
  • Hải An

    海 安

    Bình an như biển cả

    Hành Thủy
  • Giang Sơn

    江 山

    Sông núi bao la

    Hành Thủy
  • Hải Nam

    海 南

    Biển phương Nam

    Hành Thủy
  • Vân Khánh

    雲 慶

    Mây lành mừng vui

    Hành Thủy
  • Tế Hanh

    濟 亨

    Hanh thông thuận lợi

    Hành Thủy
  • Minh Tuyền

    明 泉

    Suối trong veo

    Hành Thủy
  • Trường Giang

    長 江

    Dòng sông dài bất tận

    Hành Thủy
  • Nam Phong

    南 風

    Gió nam mát lành

    Hành Thủy
  • Hoàng Hải

    皇 海

    Biển lớn mênh mông

    Hành Thủy

Tên bé trai hành Hỏa

13 tên
  • Nhật Quang

    日 光

    Ánh sáng mặt trời

    Hành Hỏa
  • Tuệ Mẫn

    慧 敏

    Trí tuệ sáng suốt

    Hành Hỏa
  • Hồng Phúc

    鴻 福

    Phúc lớn, hồng ân

    Hành Hỏa
  • Đăng Khoa

    登 科

    Đăng khoa vinh hiển

    Hành Hỏa
  • Thiên Ân

    天 恩

    Ơn trên trời ban

    Hành Hỏa
  • Quang Huy

    光 輝

    Ánh hào quang rực rỡ

    Hành Hỏa
  • Đức Chính

    德 政

    Đức độ ngay thẳng

    Hành Hỏa
  • Hạo Nhiên

    浩 然

    Khí phách hạo nhiên

    Hành Hỏa
  • Đăng Quang

    登 光

    Vươn tới ánh sáng

    Hành Hỏa
  • Chí Thành

    至 誠

    Chân thành tột bậc

    Hành Hỏa
  • Đan Thanh

    丹 青

    Tranh đan thanh

    Hành Hỏa
  • Nhật Minh

    日 明

    Mặt trời sáng rọi

    Hành Hỏa
  • Đức Anh

    德 英

    Đức độ tài hoa

    Hành Hỏa

Tên bé trai hành Thổ

16 tên
  • Hoài Đức

    懷 德

    Ấp ủ đức hạnh

    Hành Thổ
  • Trung Kiên

    忠 堅

    Trung thành kiên định

    Hành Thổ
  • Bình An

    平 安

    Bình an vô sự

    Hành Thổ
  • Khang Ninh

    康 寧

    Khỏe mạnh yên ổn

    Hành Thổ
  • Minh Đức

    明 德

    Đức sáng

    Hành Thổ
  • Hậu Phúc

    厚 福

    Phúc dày

    Hành Thổ
  • Thành Đạt

    成 達

    Thành công viên mãn

    Hành Thổ
  • Yên Khang

    安 康

    Yên ổn khỏe mạnh

    Hành Thổ
  • Gia Huy

    嘉 徽

    Vẻ vang tốt đẹp

    Hành Thổ
  • Khôi An

    魁 安

    Đứng đầu yên ổn

    Hành Thổ
  • Phú Quý

    富 貴

    Giàu sang phú quý

    Hành Thổ
  • Duy Khang

    維 康

    Gìn giữ an khang

    Hành Thổ
  • Trọng Nghĩa

    重 義

    Coi trọng nghĩa tình

    Hành Thổ
  • An Khê

    安 溪

    Dòng khe yên ả

    Hành Thổ
  • An Phú

    安 富

    Bình an sung túc

    Hành Thổ
  • Quốc Bảo

    國 寶

    Báu vật quốc gia

    Hành Thổ

Câu hỏi thường gặp

Nên chọn tên nào cho bé trai?
Một cái tên hay cho bé trai nên có ý nghĩa Hán-Việt rõ ràng, dễ gọi trong tiếng Việt và hợp với mệnh năm sinh của bé. Danh sách trên được nhóm theo ngũ hành để bố mẹ dễ chọn theo mệnh.
Làm sao biết tên hợp mệnh của con?
Mỗi năm sinh ứng với một mệnh nạp âm khác nhau. Hãy dùng công cụ tại /dat-ten để nhập ngày-giờ sinh và nhận gợi ý tên cá nhân hóa kèm phân tích Bát Tự.
Tên cho bé trai có cần hợp tuổi bố mẹ không?
Nên cân nhắc. Tên hài hòa với mệnh của bố mẹ giúp tăng sự gắn kết phong thủy gia đình. Bạn có thể kiểm tra tại trang Đặt tên hợp tuổi bố mẹ.