Tên Anh Đức
英 德
Tinh anh · Đức hạnh
Hành ThổBé trai
名
Chiết tự Hán-Việt
英
Anh
德
Đức
Ngũ hành
土
Hành Thổ
Kiên định, tin cậy, bao dung và giàu trách nhiệm.
- Màu hợp
- Vàng, Nâu đất
- Hướng tốt
- Trung tâm, Tây Nam, Đông Bắc
- Số may
- 2, 5, 8
Âm điệu khi gọi
Anh Đức
Thanh điệu: ngang — sắc
Tên hai âm tiết dễ gọi, phổ biến trong văn hoá Việt. Sự phối hợp thanh điệu tạo nhịp điệu hài hoà khi gọi tên hàng ngày.