Ý nghĩa tên Tuấn
俊
“Tuấn” (俊) nghĩa là tuấn tú. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Ngũ hành của “Tuấn”
Hành Mộc
Nhân hậu, sinh trưởng, sáng tạo và bao dung.
- Màu hợp
- Xanh lá, Xanh ngọc
- Hướng tốt
- Đông, Đông Nam
- Số may
- 3, 4
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Tuấn” thường được dùng đặt tên cho bé trai.
Tên bé trai chứa “Tuấn”
Ân Tuấn
恩 俊
Ân tình · Tuấn tú
An Tuấn
安 俊
Bình an · Tuấn tú
Anh Tuấn
英 俊
Tinh anh · Tuấn tú
Bá Tuấn
伯 俊
Bá nghiệp · Tuấn tú
Bách Tuấn
柏 俊
Bách tùng · Tuấn tú
Bạch Tuấn
白 俊
Trắng trong · Tuấn tú
Bằng Tuấn
鵬 俊
Đại bàng · Tuấn tú
Bảo Tuấn
寶 俊
Quý báu · Tuấn tú
Bình Tuấn
平 俊
Thái bình · Tuấn tú
Cao Tuấn
高 俊
Cao thượng · Tuấn tú
Cát Tuấn
吉 俊
Cát tường · Tuấn tú
Chí Tuấn
志 俊
Ý chí · Tuấn tú
Câu hỏi thường gặp
- “Tuấn” trong tên có nghĩa là gì?
- “Tuấn” (俊) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “tuấn tú”. Thuộc ngũ hành Mộc, thường dùng đặt tên cho bé trai.
- Tên nào chứa “Tuấn” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Tuấn”: Ân Tuấn, An Tuấn, Anh Tuấn, Bá Tuấn, Bách Tuấn. Trang này liệt kê đầy đủ 269 tên cho bạn tham khảo.
- “Tuấn” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Tuấn” thuộc hành Mộc (木). Theo ngũ hành tương sinh, hành Mộc sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Mộc. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.
Đã có tên chứa “Tuấn”?
Chấm điểm miễn phí theo nghĩa, âm điệu và ngũ hành trước. Khi cần xem sâu hơn, bạn có thể mở khóa báo cáo chi tiết cho đúng họ tên đó.
Báo cáo chi tiết chỉ mở sau khi bạn tạo kết quả; thanh toán một lần cho từng báo cáo.