Ý nghĩa tên Thiện
善
“Thiện” (善) nghĩa là thiện lương. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Ngũ hành của “Thiện”
Hành Hỏa
Nhiệt huyết, rạng rỡ, lễ nghĩa và truyền cảm hứng.
- Màu hợp
- Đỏ, Cam, Tím
- Hướng tốt
- Nam
- Số may
- 9
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Thiện” thường được dùng đặt tên cho nam / nữ. Đây là âm tiết trung tính, phù hợp cả bé trai và bé gái.
Tên bé trai chứa “Thiện”
Ân Thiện
恩 善
Ân tình · Thiện lương
Ân Thiên
恩 天
Ân tình · Trời cao
An Thiện
安 善
Bình an · Thiện lương
An Thiên
安 天
Bình an · Trời cao
Anh Thiện
英 善
Tinh anh · Thiện lương
Anh Thiên
英 天
Tinh anh · Trời cao
Bá Thiện
伯 善
Bá nghiệp · Thiện lương
Bá Thiên
伯 天
Bá nghiệp · Trời cao
Bách Thiện
柏 善
Bách tùng · Thiện lương
Bách Thiên
柏 天
Bách tùng · Trời cao
Bạch Thiện
白 善
Trắng trong · Thiện lương
Bạch Thiên
白 天
Trắng trong · Trời cao
Tên bé gái chứa “Thiện”
Ân Thiện
恩 善
Ân tình · Thiện lương
Ân Thiên
恩 天
Ân tình · Trời cao
An Thiện
安 善
Bình an · Thiện lương
An Thiên
安 天
Bình an · Trời cao
Ánh Thiện
映 善
Ánh dương · Thiện lương
Ánh Thiên
映 天
Ánh dương · Trời cao
Anh Thiện
英 善
Tinh anh · Thiện lương
Anh Thiên
英 天
Tinh anh · Trời cao
Bạch Thiện
白 善
Trắng trong · Thiện lương
Bạch Thiên
白 天
Trắng trong · Trời cao
Băng Thiện
冰 善
Băng tuyết · Thiện lương
Băng Thiên
冰 天
Băng tuyết · Trời cao
Câu hỏi thường gặp
- “Thiện” trong tên có nghĩa là gì?
- “Thiện” (善) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “thiện lương”. Thuộc ngũ hành Hỏa, thường dùng đặt tên cho nam / nữ.
- Tên nào chứa “Thiện” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Thiện”: Ân Thiện, Ân Thiên, An Thiện, An Thiên, Ánh Thiện. Trang này liệt kê đầy đủ 852 tên cho bạn tham khảo.
- “Thiện” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Thiện” thuộc hành Hỏa (火). Theo ngũ hành tương sinh, hành Hỏa sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Hỏa. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.