Ý nghĩa tên Phúc
福
“Phúc” (福) nghĩa là phúc lành. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Ngũ hành của “Phúc”
Hành Thổ
Kiên định, tin cậy, bao dung và giàu trách nhiệm.
- Màu hợp
- Vàng, Nâu đất
- Hướng tốt
- Trung tâm, Tây Nam, Đông Bắc
- Số may
- 2, 5, 8
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Phúc” thường được dùng đặt tên cho nam / nữ. Đây là âm tiết trung tính, phù hợp cả bé trai và bé gái.
Tên bé trai chứa “Phúc”
Ân Phúc
恩 福
Ân tình · Phúc lành
An Phúc
安 福
Bình an · Phúc lành
Anh Phúc
英 福
Tinh anh · Phúc lành
Bá Phúc
伯 福
Bá nghiệp · Phúc lành
Bách Phúc
柏 福
Bách tùng · Phúc lành
Bạch Phúc
白 福
Trắng trong · Phúc lành
Bằng Phúc
鵬 福
Đại bàng · Phúc lành
Bảo Phúc
寶 福
Quý báu · Phúc lành
Bình Phúc
平 福
Thái bình · Phúc lành
Cao Phúc
高 福
Cao thượng · Phúc lành
Cát Phúc
吉 福
Cát tường · Phúc lành
Chí Phúc
志 福
Ý chí · Phúc lành
Tên bé gái chứa “Phúc”
Ân Phúc
恩 福
Ân tình · Phúc lành
An Phúc
安 福
Bình an · Phúc lành
Ánh Phúc
映 福
Ánh dương · Phúc lành
Anh Phúc
英 福
Tinh anh · Phúc lành
Bạch Phúc
白 福
Trắng trong · Phúc lành
Băng Phúc
冰 福
Băng tuyết · Phúc lành
Bảo Phúc
寶 福
Quý báu · Phúc lành
Bích Phúc
碧 福
Xanh biếc · Phúc lành
Bội Phúc
佩 福
Bội ngọc · Phúc lành
Cầm Phúc
琴 福
Đàn cầm · Phúc lành
Cẩm Phúc
錦 福
Gấm vóc · Phúc lành
Cát Phúc
吉 福
Cát tường · Phúc lành
Câu hỏi thường gặp
- “Phúc” trong tên có nghĩa là gì?
- “Phúc” (福) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “phúc lành”. Thuộc ngũ hành Thổ, thường dùng đặt tên cho nam / nữ.
- Tên nào chứa “Phúc” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Phúc”: Ân Phúc, An Phúc, Ánh Phúc, Anh Phúc, Bá Phúc. Trang này liệt kê đầy đủ 427 tên cho bạn tham khảo.
- “Phúc” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Phúc” thuộc hành Thổ (土). Theo ngũ hành tương sinh, hành Thổ sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Thổ. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.