Ý nghĩa tên Nhi
兒
“Nhi” (兒) nghĩa là bé thơ. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Hành KimBé gái225 tên chứa “Nhi”
義
Ngũ hành của “Nhi”
金
Hành Kim
Sắc bén, kỷ luật, trọng nghĩa và quyết đoán.
- Màu hợp
- Trắng, Ánh kim, Xám
- Hướng tốt
- Tây, Tây Bắc
- Số may
- 6, 7
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Nhi” thường được dùng đặt tên cho bé gái.
Tên bé gái chứa “Nhi”
Ân Nhi
恩 兒
Ân tình · Bé thơ
An Nhi
安 兒
Bình an · Bé thơ
Ánh Nhi
映 兒
Ánh dương · Bé thơ
Anh Nhi
英 兒
Tinh anh · Bé thơ
Bạch Nhi
白 兒
Trắng trong · Bé thơ
Băng Nhi
冰 兒
Băng tuyết · Bé thơ
Bảo Nhi
寶 兒
Quý báu · Bé thơ
Bích Nhi
碧 兒
Xanh biếc · Bé thơ
Bội Nhi
佩 兒
Bội ngọc · Bé thơ
Cầm Nhi
琴 兒
Đàn cầm · Bé thơ
Cẩm Nhi
錦 兒
Gấm vóc · Bé thơ
Cát Nhi
吉 兒
Cát tường · Bé thơ
Câu hỏi thường gặp
- “Nhi” trong tên có nghĩa là gì?
- “Nhi” (兒) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “bé thơ”. Thuộc ngũ hành Kim, thường dùng đặt tên cho bé gái.
- Tên nào chứa “Nhi” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Nhi”: Ân Nhi, An Nhi, Ánh Nhi, Anh Nhi, Bạch Nhi. Trang này liệt kê đầy đủ 225 tên cho bạn tham khảo.
- “Nhi” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Nhi” thuộc hành Kim (金). Theo ngũ hành tương sinh, hành Kim sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Kim. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.