Ý nghĩa tên Nguyên
元
“Nguyên” (元) nghĩa là nguyên khởi. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Ngũ hành của “Nguyên”
Hành Mộc
Nhân hậu, sinh trưởng, sáng tạo và bao dung.
- Màu hợp
- Xanh lá, Xanh ngọc
- Hướng tốt
- Đông, Đông Nam
- Số may
- 3, 4
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Nguyên” thường được dùng đặt tên cho nam / nữ. Đây là âm tiết trung tính, phù hợp cả bé trai và bé gái.
Tên bé trai chứa “Nguyên”
Ân Nguyên
恩 元
Ân tình · Nguyên khởi
An Nguyên
安 元
Bình an · Nguyên khởi
Anh Nguyên
英 元
Tinh anh · Nguyên khởi
Bá Nguyên
伯 元
Bá nghiệp · Nguyên khởi
Bách Nguyên
柏 元
Bách tùng · Nguyên khởi
Bạch Nguyên
白 元
Trắng trong · Nguyên khởi
Bằng Nguyên
鵬 元
Đại bàng · Nguyên khởi
Bảo Nguyên
寶 元
Quý báu · Nguyên khởi
Bình Nguyên
平 元
Thái bình · Nguyên khởi
Cao Nguyên
高 元
Cao thượng · Nguyên khởi
Cát Nguyên
吉 元
Cát tường · Nguyên khởi
Chí Nguyên
志 元
Ý chí · Nguyên khởi
Tên bé gái chứa “Nguyên”
Ân Nguyên
恩 元
Ân tình · Nguyên khởi
An Nguyên
安 元
Bình an · Nguyên khởi
Ánh Nguyên
映 元
Ánh dương · Nguyên khởi
Anh Nguyên
英 元
Tinh anh · Nguyên khởi
Bạch Nguyên
白 元
Trắng trong · Nguyên khởi
Băng Nguyên
冰 元
Băng tuyết · Nguyên khởi
Bảo Nguyên
寶 元
Quý báu · Nguyên khởi
Bích Nguyên
碧 元
Xanh biếc · Nguyên khởi
Bội Nguyên
佩 元
Bội ngọc · Nguyên khởi
Cầm Nguyên
琴 元
Đàn cầm · Nguyên khởi
Cẩm Nguyên
錦 元
Gấm vóc · Nguyên khởi
Cát Nguyên
吉 元
Cát tường · Nguyên khởi
Câu hỏi thường gặp
- “Nguyên” trong tên có nghĩa là gì?
- “Nguyên” (元) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “nguyên khởi”. Thuộc ngũ hành Mộc, thường dùng đặt tên cho nam / nữ.
- Tên nào chứa “Nguyên” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Nguyên”: Ân Nguyên, An Nguyên, Ánh Nguyên, Anh Nguyên, Bá Nguyên. Trang này liệt kê đầy đủ 427 tên cho bạn tham khảo.
- “Nguyên” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Nguyên” thuộc hành Mộc (木). Theo ngũ hành tương sinh, hành Mộc sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Mộc. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.