Ý nghĩa tên Minh
明
“Minh” (明) nghĩa là sáng tỏ. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Ngũ hành của “Minh”
Hành Hỏa
Nhiệt huyết, rạng rỡ, lễ nghĩa và truyền cảm hứng.
- Màu hợp
- Đỏ, Cam, Tím
- Hướng tốt
- Nam
- Số may
- 9
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Minh” thường được dùng đặt tên cho nam / nữ. Đây là âm tiết trung tính, phù hợp cả bé trai và bé gái.
Tên bé trai chứa “Minh”
Ân Minh
恩 明
Ân tình · Sáng tỏ
An Minh
安 明
Bình an · Sáng tỏ
Anh Minh
英 明
Tinh anh · Sáng tỏ
Bá Minh
伯 明
Bá nghiệp · Sáng tỏ
Bách Minh
柏 明
Bách tùng · Sáng tỏ
Bạch Minh
白 明
Trắng trong · Sáng tỏ
Bằng Minh
鵬 明
Đại bàng · Sáng tỏ
Bảo Minh
寶 明
Quý báu · Sáng tỏ
Bình Minh
平 明
Thái bình · Sáng tỏ
Cao Minh
高 明
Cao thượng · Sáng tỏ
Cát Minh
吉 明
Cát tường · Sáng tỏ
Chí Minh
志 明
Ý chí · Sáng tỏ
Tên bé gái chứa “Minh”
Ân Minh
恩 明
Ân tình · Sáng tỏ
An Minh
安 明
Bình an · Sáng tỏ
Ánh Minh
映 明
Ánh dương · Sáng tỏ
Anh Minh
英 明
Tinh anh · Sáng tỏ
Bạch Minh
白 明
Trắng trong · Sáng tỏ
Băng Minh
冰 明
Băng tuyết · Sáng tỏ
Bảo Minh
寶 明
Quý báu · Sáng tỏ
Bích Minh
碧 明
Xanh biếc · Sáng tỏ
Bội Minh
佩 明
Bội ngọc · Sáng tỏ
Cầm Minh
琴 明
Đàn cầm · Sáng tỏ
Cẩm Minh
錦 明
Gấm vóc · Sáng tỏ
Cát Minh
吉 明
Cát tường · Sáng tỏ
Câu hỏi thường gặp
- “Minh” trong tên có nghĩa là gì?
- “Minh” (明) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “sáng tỏ”. Thuộc ngũ hành Hỏa, thường dùng đặt tên cho nam / nữ.
- Tên nào chứa “Minh” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Minh”: Ân Minh, An Minh, Ánh Minh, Anh Minh, Bá Minh. Trang này liệt kê đầy đủ 428 tên cho bạn tham khảo.
- “Minh” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Minh” thuộc hành Hỏa (火). Theo ngũ hành tương sinh, hành Hỏa sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Hỏa. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.