Ý nghĩa tên Mai
梅
“Mai” (梅) nghĩa là hoa mai. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Hành MộcBé gái225 tên chứa “Mai”
義
Ngũ hành của “Mai”
木
Hành Mộc
Nhân hậu, sinh trưởng, sáng tạo và bao dung.
- Màu hợp
- Xanh lá, Xanh ngọc
- Hướng tốt
- Đông, Đông Nam
- Số may
- 3, 4
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Mai” thường được dùng đặt tên cho bé gái.
Tên bé gái chứa “Mai”
Ân Mai
恩 梅
Ân tình · Hoa mai
An Mai
安 梅
Bình an · Hoa mai
Ánh Mai
映 梅
Ánh dương · Hoa mai
Anh Mai
英 梅
Tinh anh · Hoa mai
Bạch Mai
白 梅
Trắng trong · Hoa mai
Băng Mai
冰 梅
Băng tuyết · Hoa mai
Bảo Mai
寶 梅
Quý báu · Hoa mai
Bích Mai
碧 梅
Xanh biếc · Hoa mai
Bội Mai
佩 梅
Bội ngọc · Hoa mai
Cầm Mai
琴 梅
Đàn cầm · Hoa mai
Cẩm Mai
錦 梅
Gấm vóc · Hoa mai
Cát Mai
吉 梅
Cát tường · Hoa mai
Câu hỏi thường gặp
- “Mai” trong tên có nghĩa là gì?
- “Mai” (梅) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “hoa mai”. Thuộc ngũ hành Mộc, thường dùng đặt tên cho bé gái.
- Tên nào chứa “Mai” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Mai”: Ân Mai, An Mai, Ánh Mai, Anh Mai, Bạch Mai. Trang này liệt kê đầy đủ 225 tên cho bạn tham khảo.
- “Mai” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Mai” thuộc hành Mộc (木). Theo ngũ hành tương sinh, hành Mộc sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Mộc. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.