Ý nghĩa tên Hoà
和
“Hoà” (和) nghĩa là hoà ái. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Ngũ hành của “Hoà”
Hành Mộc
Nhân hậu, sinh trưởng, sáng tạo và bao dung.
- Màu hợp
- Xanh lá, Xanh ngọc
- Hướng tốt
- Đông, Đông Nam
- Số may
- 3, 4
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Hoà” thường được dùng đặt tên cho bé gái.
Tên bé trai chứa “Hoà”
Ân Hoà
恩 和
Ân tình · Hoà ái
An Hoà
安 和
Bình an · Hoà ái
Anh Hoà
英 和
Tinh anh · Hoà ái
Bá Hoà
伯 和
Bá nghiệp · Hoà ái
Bách Hoà
柏 和
Bách tùng · Hoà ái
Bạch Hoà
白 和
Trắng trong · Hoà ái
Bằng Hoà
鵬 和
Đại bàng · Hoà ái
Bảo Hoà
寶 和
Quý báu · Hoà ái
Bình Hoà
平 和
Thái bình · Hoà ái
Cao Hoà
高 和
Cao thượng · Hoà ái
Cát Hoà
吉 和
Cát tường · Hoà ái
Chí Hoà
志 和
Ý chí · Hoà ái
Tên bé gái chứa “Hoà”
Ân Hoa
恩 花
Ân tình · Đóa hoa
Ân Hoà
恩 和
Ân tình · Hoà ái
An Hoa
安 花
Bình an · Đóa hoa
An Hoà
安 和
Bình an · Hoà ái
Ánh Hoa
映 花
Ánh dương · Đóa hoa
Ánh Hoà
映 和
Ánh dương · Hoà ái
Anh Hoa
英 花
Tinh anh · Đóa hoa
Anh Hoà
英 和
Tinh anh · Hoà ái
Bạch Hoa
白 花
Trắng trong · Đóa hoa
Bạch Hoà
白 和
Trắng trong · Hoà ái
Băng Hoa
冰 花
Băng tuyết · Đóa hoa
Băng Hoà
冰 和
Băng tuyết · Hoà ái
Câu hỏi thường gặp
- “Hoà” trong tên có nghĩa là gì?
- “Hoà” (和) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “hoà ái”. Thuộc ngũ hành Mộc, thường dùng đặt tên cho bé gái.
- Tên nào chứa “Hoà” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Hoà”: Ân Hoa, Ân Hoà, An Hoa, An Hoà, Ánh Hoa. Trang này liệt kê đầy đủ 650 tên cho bạn tham khảo.
- “Hoà” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Hoà” thuộc hành Mộc (木). Theo ngũ hành tương sinh, hành Mộc sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Mộc. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.