Ý nghĩa tên Hải
海
“Hải” (海) nghĩa là biển rộng. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Hành ThủyBé trai270 tên chứa “Hải”
義
Ngũ hành của “Hải”
水
Hành Thủy
Linh hoạt, trí tuệ, mềm mại mà bền bỉ.
- Màu hợp
- Xanh dương, Đen
- Hướng tốt
- Bắc
- Số may
- 1
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Hải” thường được dùng đặt tên cho bé trai.
Tên bé trai chứa “Hải”
Ân Hải
恩 海
Ân tình · Biển rộng
An Hải
安 海
Bình an · Biển rộng
Anh Hải
英 海
Tinh anh · Biển rộng
Bá Hải
伯 海
Bá nghiệp · Biển rộng
Bách Hải
柏 海
Bách tùng · Biển rộng
Bạch Hải
白 海
Trắng trong · Biển rộng
Bằng Hải
鵬 海
Đại bàng · Biển rộng
Bảo Hải
寶 海
Quý báu · Biển rộng
Bình Hải
平 海
Thái bình · Biển rộng
Cao Hải
高 海
Cao thượng · Biển rộng
Cát Hải
吉 海
Cát tường · Biển rộng
Chí Hải
志 海
Ý chí · Biển rộng
Tên bé gái chứa “Hải”
Câu hỏi thường gặp
- “Hải” trong tên có nghĩa là gì?
- “Hải” (海) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “biển rộng”. Thuộc ngũ hành Thủy, thường dùng đặt tên cho bé trai.
- Tên nào chứa “Hải” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Hải”: Ân Hải, An Hải, Anh Hải, Bá Hải, Bách Hải. Trang này liệt kê đầy đủ 270 tên cho bạn tham khảo.
- “Hải” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Hải” thuộc hành Thủy (水). Theo ngũ hành tương sinh, hành Thủy sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Thủy. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.