Ý nghĩa tên Bảo
寶
“Bảo” (寶) nghĩa là quý báu. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Ngũ hành của “Bảo”
Hành Kim
Sắc bén, kỷ luật, trọng nghĩa và quyết đoán.
- Màu hợp
- Trắng, Ánh kim, Xám
- Hướng tốt
- Tây, Tây Bắc
- Số may
- 6, 7
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Bảo” thường được dùng đặt tên cho nam / nữ. Đây là âm tiết trung tính, phù hợp cả bé trai và bé gái.
Tên bé trai chứa “Bảo”
Ân Bảo
恩 寶
Ân tình · Quý báu
An Bảo
安 寶
Bình an · Quý báu
Anh Bảo
英 寶
Tinh anh · Quý báu
Bá Bảo
伯 寶
Bá nghiệp · Quý báu
Bách Bảo
柏 寶
Bách tùng · Quý báu
Bạch Bảo
白 寶
Trắng trong · Quý báu
Bằng Bảo
鵬 寶
Đại bàng · Quý báu
Bảo Ân
寶 恩
Quý báu · Ân tình
Bảo An
寶 安
Quý báu · Bình an
Bảo Anh
寶 英
Quý báu · Tinh anh
Bảo Bá
寶 伯
Quý báu · Bá nghiệp
Bảo Bách
寶 柏
Quý báu · Bách tùng
Tên bé gái chứa “Bảo”
Ân Bảo
恩 寶
Ân tình · Quý báu
An Bảo
安 寶
Bình an · Quý báu
Ánh Bảo
映 寶
Ánh dương · Quý báu
Anh Bảo
英 寶
Tinh anh · Quý báu
Bạch Bảo
白 寶
Trắng trong · Quý báu
Băng Bảo
冰 寶
Băng tuyết · Quý báu
Bảo Ân
寶 恩
Quý báu · Ân tình
Bảo An
寶 安
Quý báu · Bình an
Bảo Ánh
寶 映
Quý báu · Ánh dương
Bảo Anh
寶 英
Quý báu · Tinh anh
Bảo Bạch
寶 白
Quý báu · Trắng trong
Bảo Băng
寶 冰
Quý báu · Băng tuyết
Câu hỏi thường gặp
- “Bảo” trong tên có nghĩa là gì?
- “Bảo” (寶) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “quý báu”. Thuộc ngũ hành Kim, thường dùng đặt tên cho nam / nữ.
- Tên nào chứa “Bảo” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Bảo”: Ân Bảo, An Bảo, Ánh Bảo, Anh Bảo, Bá Bảo. Trang này liệt kê đầy đủ 428 tên cho bạn tham khảo.
- “Bảo” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Bảo” thuộc hành Kim (金). Theo ngũ hành tương sinh, hành Kim sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Kim. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.