Ý nghĩa tên Ngọc
玉
“Ngọc” (玉) nghĩa là ngọc quý. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Ngũ hành của “Ngọc”
Hành Thổ
Kiên định, tin cậy, bao dung và giàu trách nhiệm.
- Màu hợp
- Vàng, Nâu đất
- Hướng tốt
- Trung tâm, Tây Nam, Đông Bắc
- Số may
- 2, 5, 8
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Ngọc” thường được dùng đặt tên cho bé gái.
Tên bé trai chứa “Ngọc”
Tên bé gái chứa “Ngọc”
Ân Ngọc
恩 玉
Ân tình · Ngọc quý
An Ngọc
安 玉
Bình an · Ngọc quý
Ánh Ngọc
映 玉
Ánh dương · Ngọc quý
Anh Ngọc
英 玉
Tinh anh · Ngọc quý
Bạch Ngọc
白 玉
Trắng trong · Ngọc quý
Băng Ngọc
冰 玉
Băng tuyết · Ngọc quý
Bảo Ngọc
寶 玉
Ngọc quý
Bích Ngọc
碧 玉
Ngọc bích xanh trong
Bội Ngọc
佩 玉
Bội ngọc · Ngọc quý
Cầm Ngọc
琴 玉
Đàn cầm · Ngọc quý
Cẩm Ngọc
錦 玉
Gấm vóc · Ngọc quý
Cát Ngọc
吉 玉
Cát tường · Ngọc quý
Câu hỏi thường gặp
- “Ngọc” trong tên có nghĩa là gì?
- “Ngọc” (玉) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “ngọc quý”. Thuộc ngũ hành Thổ, thường dùng đặt tên cho bé gái.
- Tên nào chứa “Ngọc” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Ngọc”: Ân Ngọc, An Ngọc, Ánh Ngọc, Anh Ngọc, Bạch Ngọc. Trang này liệt kê đầy đủ 225 tên cho bạn tham khảo.
- “Ngọc” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Ngọc” thuộc hành Thổ (土). Theo ngũ hành tương sinh, hành Thổ sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Thổ. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.
Đã có tên chứa “Ngọc”?
Chấm điểm miễn phí theo nghĩa, âm điệu và ngũ hành trước. Khi cần xem sâu hơn, bạn có thể mở khóa báo cáo chi tiết cho đúng họ tên đó.
Báo cáo chi tiết chỉ mở sau khi bạn tạo kết quả; thanh toán một lần cho từng báo cáo.