Ý nghĩa tên Kim
金
“Kim” (金) nghĩa là vàng ròng. Đây là một trong những âm tiết Hán-Việt phổ biến nhất trong tên người Việt.
Ngũ hành của “Kim”
Hành Kim
Sắc bén, kỷ luật, trọng nghĩa và quyết đoán.
- Màu hợp
- Trắng, Ánh kim, Xám
- Hướng tốt
- Tây, Tây Bắc
- Số may
- 6, 7
Giới tính gợi ý
Âm tiết “Kim” thường được dùng đặt tên cho bé gái.
Tên bé trai chứa “Kim”
Tên bé gái chứa “Kim”
Ân Kim
恩 金
Ân tình · Vàng ròng
An Kim
安 金
Bình an · Vàng ròng
Ánh Kim
映 金
Ánh dương · Vàng ròng
Anh Kim
英 金
Tinh anh · Vàng ròng
Bạch Kim
白 金
Trắng trong · Vàng ròng
Băng Kim
冰 金
Băng tuyết · Vàng ròng
Bảo Kim
寶 金
Vàng quý
Bích Kim
碧 金
Xanh biếc · Vàng ròng
Bội Kim
佩 金
Bội ngọc · Vàng ròng
Cầm Kim
琴 金
Đàn cầm · Vàng ròng
Cẩm Kim
錦 金
Gấm vóc · Vàng ròng
Cát Kim
吉 金
Cát tường · Vàng ròng
Câu hỏi thường gặp
- “Kim” trong tên có nghĩa là gì?
- “Kim” (金) là âm tiết Hán-Việt nghĩa là “vàng ròng”. Thuộc ngũ hành Kim, thường dùng đặt tên cho bé gái.
- Tên nào chứa “Kim” hay và ý nghĩa?
- Một số tên đẹp chứa “Kim”: Ân Kim, An Kim, Ánh Kim, Anh Kim, Bạch Kim. Trang này liệt kê đầy đủ 226 tên cho bạn tham khảo.
- “Kim” hợp mệnh nào?
- Âm tiết “Kim” thuộc hành Kim (金). Theo ngũ hành tương sinh, hành Kim sinh/hợp tốt cho bé có mệnh cần bổ Kim. Dùng công cụ Đặt tên theo Bát Tự để kiểm tra cụ thể.
Đã có tên chứa “Kim”?
Chấm điểm miễn phí theo nghĩa, âm điệu và ngũ hành trước. Khi cần xem sâu hơn, bạn có thể mở khóa báo cáo chi tiết cho đúng họ tên đó.
Báo cáo chi tiết chỉ mở sau khi bạn tạo kết quả; thanh toán một lần cho từng báo cáo.