So sánh tên cho bé
Đặt 2–5 phương án cạnh nhau, xem điểm khác biệt rồi gửi ông bà và người thân bình chọn.
Đang so sánh 1/5 tên
| Tiêu chí | An Trừng |
|---|---|
| Chữ Hán | 安 澄 |
| Ý nghĩa | Bình an · Trong vắt |
| Ngũ hành | 水 Thủy |
| Gợi ý | Dùng chung |
| Thao tác | Xem chi tiết |
Đặt 2–5 phương án cạnh nhau, xem điểm khác biệt rồi gửi ông bà và người thân bình chọn.
Đang so sánh 1/5 tên
| Tiêu chí | An Trừng |
|---|---|
| Chữ Hán | 安 澄 |
| Ý nghĩa | Bình an · Trong vắt |
| Ngũ hành | 水 Thủy |
| Gợi ý | Dùng chung |
| Thao tác | Xem chi tiết |